Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pin1;
Việt bính: ping1 ping3;
拼 bính, phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 拼
(Động) Ghép, chắp, ráp.◎Như: bả lưỡng khối mộc bản bính khởi lai 把兩塊木板拼起來 ghép hai miếng ván lại với nhau, bính bản 拼版 lên khuôn (in sách, báo).
(Động) Kết hợp âm đọc, ghép vần.
◎Như: bính âm 拼音 ghép vần, phiên âm.
(Động) Liều, bỏ.
◎Như: bính mạng 拼命 liều mạng, bính tử 拼死 liều chết.
§ Còn đọc là phanh.
phanh, như "phanh thây" (gdhn)
Nghĩa của 拼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (拚)
[pīn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp。合在一起;连合。
拼音。
ghép âm; đánh vần.
拼版。
lên khuôn.
把两块木板拼起来。
ghép hai mảnh ván lại.
2. liều。不顾一切地干;豁出去。
拼命。
liều mạng.
Ghi chú: "拚"另见pàn
Từ ghép:
拼版 ; 拼刺 ; 拼凑 ; 拼命 ; 拼盘 ; 拼死 ; 拼写 ; 拼音 ; 拼音文字 ; 拼音字母 ; 拼缀
[pīn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp。合在一起;连合。
拼音。
ghép âm; đánh vần.
拼版。
lên khuôn.
把两块木板拼起来。
ghép hai mảnh ván lại.
2. liều。不顾一切地干;豁出去。
拼命。
liều mạng.
Ghi chú: "拚"另见pàn
Từ ghép:
拼版 ; 拼刺 ; 拼凑 ; 拼命 ; 拼盘 ; 拼死 ; 拼写 ; 拼音 ; 拼音文字 ; 拼音字母 ; 拼缀
Chữ gần giống với 拼:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 拼
摒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phanh
| phanh | 姘: | phanh cư, phan đầu (người yên lén) |
| phanh | 𫱋: | phanh (trai gái vụng trộm nhau) |
| phanh | 怦: | phanh phanh (tiếng tim đập) |
| phanh | 抨: | phanh thây |
| phanh | 拼: | phanh thây |
| phanh | 𢴒: | phanh thây, phanh ra |
| phanh | 泙: | |
| phanh | 烹: | phanh thây |
| phanh | 砰: | phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm) |

Tìm hình ảnh cho: bính, phanh Tìm thêm nội dung cho: bính, phanh
